TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calve

UK/kɑːv/ US/kæv/ giọng máy của trình duyệt

calve nghĩa là đẻ con.

Nghĩa của calve

Động từ

  1. Đẻ con (bò cái).
  2. Vỡ ra những tảng băng nổi (băng đảo).

Dạng từ của calve

Ngôi thứ ba số ítcalves
Hiện tại phân từ (-ing)calving
Quá khứ phân từcalved
Quá khứcalved

Họ từ của calve

Câu hỏi thường gặp

calve nghĩa là gì?

calve (động từ) nghĩa là đẻ con.

calve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calve: giọng Anh (UK) /kɑːv/, giọng Mỹ (US) /kæv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.