calve
UK/kɑːv/
US/kæv/
giọng máy của trình duyệt
calve nghĩa là đẻ con.
Nghĩa của calve
Động từ
- Đẻ con (bò cái).
- Vỡ ra những tảng băng nổi (băng đảo).
Dạng từ của calve
| Ngôi thứ ba số ít | calves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calving |
| Quá khứ phân từ | calved |
| Quá khứ | calved |
Họ từ của calve
Câu hỏi thường gặp
calve nghĩa là gì?
calve (động từ) nghĩa là đẻ con.
calve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calve: giọng Anh (UK) /kɑːv/, giọng Mỹ (US) /kæv/.