calyces
UK/ˈkæ.lɪ.siːs/
US/ˈkæ.lɪ.siːs/
giọng máy của trình duyệt
calyces nghĩa là đài, khoang hình ốc.
Nghĩa của calyces
Danh từ
- Thực vật học Đài (hoa).
- Giải phẫu Khoang hình ốc.
Câu hỏi thường gặp
calyces nghĩa là gì?
calyces (danh từ) nghĩa là đài, khoang hình ốc.
calyces phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calyces: giọng Anh (UK) /ˈkæ.lɪ.siːs/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.lɪ.siːs/.