TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calycle

UK/ˈkælɪkəl/ US/ˈkælɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

calycle nghĩa là đài phụ, áo.

Nghĩa của calycle

Danh từ

  1. Thực vật Đài phụ; áo.

Dạng từ của calycle

Số nhiềucalycles

Câu hỏi thường gặp

calycle nghĩa là gì?

calycle (danh từ) nghĩa là đài phụ, áo.

calycle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calycle: giọng Anh (UK) /ˈkælɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkælɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.