TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calypso

UK/kəˈlɪp.səʊ/ US/kəˈlɪp.soʊ/ giọng máy của trình duyệt

calypso nghĩa là Bài ca về một đề tài nóng bỏng (thu hút sự quan tâm của nhiều người).

Nghĩa của calypso

Danh từ

  1. Bài ca về một đề tài nóng bỏng (thu hút sự quan tâm của nhiều người).

Dạng từ của calypso

Số nhiềucalypsos
Ngôi thứ ba số ítcalypsos
Hiện tại phân từ (-ing)calypsoing
Quá khứ phân từcalypsoed
Quá khứcalypsoed

Họ từ của calypso

Câu hỏi thường gặp

calypso nghĩa là gì?

calypso (danh từ) nghĩa là Bài ca về một đề tài nóng bỏng (thu hút sự quan tâm của nhiều người).

calypso phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calypso: giọng Anh (UK) /kəˈlɪp.səʊ/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɪp.soʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.