TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calyx

UK/ˈkæ.lɪks/ US/ˈkæ.lɪks/ giọng máy của trình duyệt

calyx nghĩa là đài, khoang hình ốc, đài hoa.

Nghĩa của calyx

Danh từ

  1. Thực vật học Đài (hoa).
  2. Giải phẫu Khoang hình ốc.

Dạng từ của calyx

Số nhiềucalyces

Họ từ của calyx

Câu hỏi thường gặp

calyx nghĩa là gì?

calyx (danh từ) nghĩa là đài, khoang hình ốc, đài hoa.

calyx phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calyx: giọng Anh (UK) /ˈkæ.lɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.lɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.