camarilla
UK/ˌkæməˈɹɪlə/
US/ˌkæməˈɹɪlə/
giọng máy của trình duyệt
camarilla nghĩa là bè đảng.
Nghĩa của camarilla
Danh từ
- Nhóm cố vấn bí mật của nhà vua.
- Bè đảng.
Dạng từ của camarilla
| Số nhiều | camarillas |
Câu hỏi thường gặp
camarilla nghĩa là gì?
camarilla (danh từ) nghĩa là bè đảng.
camarilla phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camarilla: giọng Anh (UK) /ˌkæməˈɹɪlə/, giọng Mỹ (US) /ˌkæməˈɹɪlə/.