camber
UK/ˈkæm.bə/
US/ˈkæm.bɚ/
giọng máy của trình duyệt
camber nghĩa là sự khum lên, sự vồng lên, mặt khum, mặt vồng.
Nghĩa của camber
Danh từ
- Sự khum lên, sự vồng lên (của mặt đường...).
- Mặt khum, mặt vồng.
- Kiến trúc Cái xà vồng ((cũng) camber beam).
Động từ
- Làm cho khum lên, làm cho vồng lên, khum lên, vồng lên.
Dạng từ của camber
| Ngôi thứ ba số ít | cambers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cambering |
| Quá khứ phân từ | cambered |
| Quá khứ | cambered |
Câu hỏi thường gặp
camber nghĩa là gì?
camber (danh từ, động từ) nghĩa là sự khum lên, sự vồng lên, mặt khum, mặt vồng.
camber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camber: giọng Anh (UK) /ˈkæm.bə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæm.bɚ/.