TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camber

UK/ˈkæm.bə/ US/ˈkæm.bɚ/ giọng máy của trình duyệt

camber nghĩa là sự khum lên, sự vồng lên, mặt khum, mặt vồng.

Nghĩa của camber

Danh từ

  1. Sự khum lên, sự vồng lên (của mặt đường...).
  2. Mặt khum, mặt vồng.
  3. Kiến trúc Cái xà vồng ((cũng) camber beam).

Động từ

  1. Làm cho khum lên, làm cho vồng lên, khum lên, vồng lên.

Dạng từ của camber

Ngôi thứ ba số ítcambers
Hiện tại phân từ (-ing)cambering
Quá khứ phân từcambered
Quá khứcambered

Câu hỏi thường gặp

camber nghĩa là gì?

camber (danh từ, động từ) nghĩa là sự khum lên, sự vồng lên, mặt khum, mặt vồng.

camber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camber: giọng Anh (UK) /ˈkæm.bə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæm.bɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.