cambrian
UK/ˈkam.bɹɪ.ən/
US/ˈkæm.bɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
cambrian nghĩa là kỷ cambri, hệ cambri, kỉ cam-bri.
Nghĩa của cambrian
Tính từ
- Địa lý,địa chất (thuộc) cambri.
Danh từ
- Địa lý,địa chất Kỷ cambri.
- Hệ cambri.
Dạng từ của cambrian
| So sánh hơn | more Cambrian |
| So sánh nhất | most Cambrian |
| Số nhiều | Cambrians |
Họ từ của cambrian
Cụm từ, thành ngữ với cambrian
- Cambrian explosion — Bùng nổ kỷ Cambri.
Câu hỏi thường gặp
cambrian nghĩa là gì?
cambrian (tính từ, danh từ) nghĩa là kỷ cambri, hệ cambri, kỉ cam-bri.
cambrian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cambrian: giọng Anh (UK) /ˈkam.bɹɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈkæm.bɹi.ən/.