TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cambrian explosion

UK/ˈkam.bɹɪ.ən ɪkˈspləʊ.ʒən/ US/ˈkæm.bɹi.ən ɛkˈsploʊ.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

Cambrian explosion nghĩa là bùng nổ kỷ cambri.

Nghĩa của Cambrian explosion

Danh từ riêng

  1. Bùng nổ kỷ Cambri.

Câu hỏi thường gặp

Cambrian explosion nghĩa là gì?

Cambrian explosion (danh từ riêng) nghĩa là bùng nổ kỷ cambri.

Cambrian explosion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Cambrian explosion: giọng Anh (UK) /ˈkam.bɹɪ.ən ɪkˈspləʊ.ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈkæm.bɹi.ən ɛkˈsploʊ.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.