TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cameleer

US/ˌkæ.mə.ˈlɪr/ giọng máy của trình duyệt

cameleer nghĩa là người chăn lạc đà.

Nghĩa của cameleer

Danh từ

  1. Người chăn lạc đà.

Dạng từ của cameleer

Số nhiềucameleers

Câu hỏi thường gặp

cameleer nghĩa là gì?

cameleer (danh từ) nghĩa là người chăn lạc đà.

cameleer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cameleer: giọng Mỹ (US) /ˌkæ.mə.ˈlɪr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.