TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camel

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæml̩/ US/ˈkæm(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

camel nghĩa là lạc đà, điều khó tin.

Nghĩa của camel

Danh từ

  1. Lạc đà.
    • arabian camellạc đà một bướu
    • bactrian camellạc đà hai bướu
  2. Kinh thánh Điều khó tin; điều khó chịu đựng được.

Dạng từ của camel

Số nhiềucamels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camel

Đồng nghĩa

Họ từ của camel

Cụm từ, thành ngữ với camel

  • it is the last straw that breaks the camel's back — (Tục ngữ) Già néo đứt dây.

Câu hỏi thường gặp

camel nghĩa là gì?

camel (danh từ) nghĩa là lạc đà, điều khó tin.

camel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camel: giọng Anh (UK) /ˈkæml̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkæm(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.