camel
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæml̩/
US/ˈkæm(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
camel nghĩa là lạc đà, điều khó tin.
Nghĩa của camel
Danh từ
- Lạc đà.
- arabian camellạc đà một bướu
- bactrian camellạc đà hai bướu
- Kinh thánh Điều khó tin; điều khó chịu đựng được.
Dạng từ của camel
| Số nhiều | camels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camel
Đồng nghĩa
Họ từ của camel
Cụm từ, thành ngữ với camel
- it is the last straw that breaks the camel's back — (Tục ngữ) Già néo đứt dây.
Câu hỏi thường gặp
camel nghĩa là gì?
camel (danh từ) nghĩa là lạc đà, điều khó tin.
camel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camel: giọng Anh (UK) /ˈkæml̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkæm(ə)l/.