TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camera-obscura

UK/ˌkæm.ə.ɹə əbˈskjʊə.ɹə/ US/ˌkæm.ɚ.ə əbˈskjʊɚ.ə/ giọng máy của trình duyệt

camera-obscura nghĩa là hộp nhìn hình chiếu, phòng nhìn hình chiếu.

Nghĩa của camera-obscura

Danh từ

  1. Hộp nhìn hình chiếu.
  2. Phòng nhìn hình chiếu.

Dạng từ của camera-obscura

Số nhiềucamerae obscurae

Câu hỏi thường gặp

camera-obscura nghĩa là gì?

camera-obscura (danh từ) nghĩa là hộp nhìn hình chiếu, phòng nhìn hình chiếu.

camera-obscura phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camera-obscura: giọng Anh (UK) /ˌkæm.ə.ɹə əbˈskjʊə.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌkæm.ɚ.ə əbˈskjʊɚ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.