camera-obscura
UK/ˌkæm.ə.ɹə əbˈskjʊə.ɹə/
US/ˌkæm.ɚ.ə əbˈskjʊɚ.ə/
giọng máy của trình duyệt
camera-obscura nghĩa là hộp nhìn hình chiếu, phòng nhìn hình chiếu.
Nghĩa của camera-obscura
Danh từ
- Hộp nhìn hình chiếu.
- Phòng nhìn hình chiếu.
Dạng từ của camera-obscura
| Số nhiều | camerae obscurae |
Câu hỏi thường gặp
camera-obscura nghĩa là gì?
camera-obscura (danh từ) nghĩa là hộp nhìn hình chiếu, phòng nhìn hình chiếu.
camera-obscura phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camera-obscura: giọng Anh (UK) /ˌkæm.ə.ɹə əbˈskjʊə.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌkæm.ɚ.ə əbˈskjʊɚ.ə/.