TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camera-shy

US/ˈkæm.rə.ˈʃɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

camera-shy nghĩa là Không thích cho người khác chụp ảnh/quay phim mình.

Nghĩa của camera-shy

Tính từ

  1. Không thích cho người khác chụp ảnh/quay phim mình.

Dạng từ của camera-shy

So sánh hơnmore camera-shy
So sánh nhấtmost camera-shy

Câu hỏi thường gặp

camera-shy nghĩa là gì?

camera-shy (tính từ) nghĩa là Không thích cho người khác chụp ảnh/quay phim mình.

camera-shy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camera-shy: giọng Mỹ (US) /ˈkæm.rə.ˈʃɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.