TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camerlengo

US/ˌkæ.mɜː.ˈlɛŋ.ˌɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

camerlengo nghĩa là giáo chủ thị thần, nhiếp chính, hồng y nhiếp chính.

Nghĩa của camerlengo

Danh từ

  1. Tôn giáo Giáo chủ thị thần.

Dạng từ của camerlengo

Số nhiềucamerlengos

Câu hỏi thường gặp

camerlengo nghĩa là gì?

camerlengo (danh từ) nghĩa là giáo chủ thị thần, nhiếp chính, hồng y nhiếp chính.

camerlengo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camerlengo: giọng Mỹ (US) /ˌkæ.mɜː.ˈlɛŋ.ˌɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.