camp-follower
US/ˈkæmp.ˈfɑː.lə.wɜː/
giọng máy của trình duyệt
camp-follower nghĩa là Thường dân đi theo một đơn vị, thường dân lai vãng ở nơi đóng quân.
Nghĩa của camp-follower
Danh từ
- Thường dân đi theo một đơn vị, thường dân lai vãng ở nơi đóng quân.
Dạng từ của camp-follower
| Số nhiều | camp followers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camp-follower
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
camp-follower nghĩa là gì?
camp-follower (danh từ) nghĩa là Thường dân đi theo một đơn vị, thường dân lai vãng ở nơi đóng quân.
camp-follower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camp-follower: giọng Mỹ (US) /ˈkæmp.ˈfɑː.lə.wɜː/.