TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camp-follower

US/ˈkæmp.ˈfɑː.lə.wɜː/ giọng máy của trình duyệt

camp-follower nghĩa là Thường dân đi theo một đơn vị, thường dân lai vãng ở nơi đóng quân.

Nghĩa của camp-follower

Danh từ

  1. Thường dân đi theo một đơn vị, thường dân lai vãng ở nơi đóng quân.

Dạng từ của camp-follower

Số nhiềucamp followers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với camp-follower

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

camp-follower nghĩa là gì?

camp-follower (danh từ) nghĩa là Thường dân đi theo một đơn vị, thường dân lai vãng ở nơi đóng quân.

camp-follower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camp-follower: giọng Mỹ (US) /ˈkæmp.ˈfɑː.lə.wɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.