TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camp-ground

giọng máy của trình duyệt

camp-ground nghĩa là nơi cắm trại.

Nghĩa của camp-ground

Danh từ

  1. Nơi cắm trại.
  2. Nơi hội họp tôn giáo ngoài trời.

Câu hỏi thường gặp

camp-ground nghĩa là gì?

camp-ground (danh từ) nghĩa là nơi cắm trại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.