campanula
UK/kæmˈpænjʊlə/
US/kæmˈpænjʊlə/
giọng máy của trình duyệt
campanula nghĩa là giống cây hoa chuông.
Nghĩa của campanula
Danh từ
- Thực vật học Giống cây hoa chuông.
Dạng từ của campanula
| Số nhiều | campanulas |
Câu hỏi thường gặp
campanula nghĩa là gì?
campanula (danh từ) nghĩa là giống cây hoa chuông.
campanula phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của campanula: giọng Anh (UK) /kæmˈpænjʊlə/, giọng Mỹ (US) /kæmˈpænjʊlə/.