campanology
US/ˌkæmp.pə.ˈnɑː.lə.dʒi/
giọng máy của trình duyệt
campanology nghĩa là thuật đúc chuông, thuật rung chuông.
Nghĩa của campanology
Danh từ
- Thuật đúc chuông.
- Thuật rung chuông.
Dạng từ của campanology
| Số nhiều | campanologies |
Nguồn gốc từ campanology
Từ tiếng Latinh campana (chuông) và tiếng Anh -ology, từ -logy, từ tiếng Latinh -logia, từ tiếng Hy Lạp -λογία.
Câu hỏi thường gặp
campanology nghĩa là gì?
campanology (danh từ) nghĩa là thuật đúc chuông, thuật rung chuông.
campanology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của campanology: giọng Mỹ (US) /ˌkæmp.pə.ˈnɑː.lə.dʒi/.