TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

campestral

UK/kæmˈpɛstɹəl/ US/kæmˈpɛstɹəl/ giọng máy của trình duyệt

campestral nghĩa là thôn dã, ngoài đồng trống.

Nghĩa của campestral

Tính từ

  1. Thôn dã.
  2. Ngoài đồng trống.

Câu hỏi thường gặp

campestral nghĩa là gì?

campestral (tính từ) nghĩa là thôn dã, ngoài đồng trống.

campestral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của campestral: giọng Anh (UK) /kæmˈpɛstɹəl/, giọng Mỹ (US) /kæmˈpɛstɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.