campestral
UK/kæmˈpɛstɹəl/
US/kæmˈpɛstɹəl/
giọng máy của trình duyệt
campestral nghĩa là thôn dã, ngoài đồng trống.
Nghĩa của campestral
Tính từ
- Thôn dã.
- Ngoài đồng trống.
Câu hỏi thường gặp
campestral nghĩa là gì?
campestral (tính từ) nghĩa là thôn dã, ngoài đồng trống.
campestral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của campestral: giọng Anh (UK) /kæmˈpɛstɹəl/, giọng Mỹ (US) /kæmˈpɛstɹəl/.