TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

campfire

UK/ˈkæmpˌfaɪ̯ɚ/ US/ˈkæmpˌfaɪ̯ɚ/ giọng máy của trình duyệt

campfire nghĩa là lửa trại.

Nghĩa của campfire

Danh từ

  1. Lửa trại.

Dạng từ của campfire

Số nhiềucampfires

Họ từ của campfire

Câu hỏi thường gặp

campfire nghĩa là gì?

campfire (danh từ) nghĩa là lửa trại.

campfire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của campfire: giọng Anh (UK) /ˈkæmpˌfaɪ̯ɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæmpˌfaɪ̯ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.