TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camping

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæmp.ɪŋ/ US/ˈkæmp.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

camping nghĩa là sự cắm trại, cắm trại.

Nghĩa của camping

Danh từ

  1. Sự cắm trại.
    • do you like camping?anh có thích cắm trại hay không?

Dạng từ của camping

Số nhiềucampings

Câu ví dụ với camping

  • The idea of camping has never appealed to me. Ý nghĩ cắm trại chưa bao giờ là điều hấp dẫn tôi.
  • He suggested everybody go camping in the next summer. Anh ấy đã gợi ý mọi người đi cắm trại vào mùa hè tới.
  • Tom loves camping. Tom thích cắm trại.
  • Tom doesn't know if Mary will go camping with us or not. Tom không biết liệu Mary có đi cắm trại với bọn tôi hay không.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

camping nghĩa là gì?

camping (danh từ) nghĩa là sự cắm trại, cắm trại.

camping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camping: giọng Anh (UK) /ˈkæmp.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæmp.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.