TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

campsite

US/ˈkæmpˌsaɪt/ giọng máy của trình duyệt

campsite nghĩa là địa điểm cắm trại.

Nghĩa của campsite

Danh từ

  1. Địa điểm cắm trại.

Dạng từ của campsite

Số nhiềucampsites

Câu hỏi thường gặp

campsite nghĩa là gì?

campsite (danh từ) nghĩa là địa điểm cắm trại.

campsite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của campsite: giọng Mỹ (US) /ˈkæmpˌsaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.