TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

camra

giọng máy của trình duyệt

camra nghĩa là Chiến dịch vận động làm bia theo hình thức truyền thống (Campaign for Real Ale).

Nghĩa của camra

Viết tắt

  1. Chiến dịch vận động làm bia theo hình thức truyền thống (Campaign for Real Ale).

Câu hỏi thường gặp

camra nghĩa là gì?

camra (viết tắt) nghĩa là Chiến dịch vận động làm bia theo hình thức truyền thống (Campaign for Real Ale).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.