TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

campus

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæmpəs/ US/ˈkæmpəs/ giọng máy của trình duyệt

campus nghĩa là khu sân bãi, khuôn viên trường, khu trường sở, khuôn viên.

Nghĩa của campus

Danh từ

  1. Mỹ Khu sân bãi (của các trường trung học, đại học), khuôn viên trường.
  2. Khu trường sở, khuôn viên trường.

Dạng từ của campus

Số nhiềucampuses
Ngôi thứ ba số ítcampuses
Hiện tại phân từ (-ing)campusing
Quá khứ phân từcampused
Quá khứcampused

Họ từ của campus

Câu ví dụ với campus

  • Tom walked around campus looking for his notebook. Tom đi vòng quanh khuôn viên trường để tìm quyển vở của cậu ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

campus nghĩa là gì?

campus (danh từ) nghĩa là khu sân bãi, khuôn viên trường, khu trường sở, khuôn viên.

campus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của campus: giọng Anh (UK) /ˈkæmpəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkæmpəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.