canalization
UK/ˌkænəlaɪˈzeɪʃən/
US/ˌkænəlaɪˈzeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
canalization nghĩa là sự đào kênh, hệ thống sông đào.
Nghĩa của canalization
Danh từ
- Sự đào kênh.
- Hệ thống sông đào.
Câu hỏi thường gặp
canalization nghĩa là gì?
canalization (danh từ) nghĩa là sự đào kênh, hệ thống sông đào.
canalization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canalization: giọng Anh (UK) /ˌkænəlaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkænəlaɪˈzeɪʃən/.