TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canalization

UK/ˌkænəlaɪˈzeɪʃən/ US/ˌkænəlaɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

canalization nghĩa là sự đào kênh, hệ thống sông đào.

Nghĩa của canalization

Danh từ

  1. Sự đào kênh.
  2. Hệ thống sông đào.

Câu hỏi thường gặp

canalization nghĩa là gì?

canalization (danh từ) nghĩa là sự đào kênh, hệ thống sông đào.

canalization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canalization: giọng Anh (UK) /ˌkænəlaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkænəlaɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.