cancellate
giọng máy của trình duyệt
cancellate nghĩa là hình mạng.
Nghĩa của cancellate
Tính từ
- Sinh vật học Hình mạng.
- Giải phẫu Xốp (xương) ((cũng) cancellous).
Dạng từ của cancellate
| So sánh hơn | more cancellate |
| So sánh nhất | most cancellate |
Câu hỏi thường gặp
cancellate nghĩa là gì?
cancellate (tính từ) nghĩa là hình mạng.