cancellation
US/kænsəˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
cancellation nghĩa là sự bỏ, sự huỷ bỏ, dấu xoá bỏ.
Nghĩa của cancellation
Danh từ
- Sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ.
- Dấu xoá bỏ.
- Toán học Sự khử, sự ước lược.
Dạng từ của cancellation
| Số nhiều | cancellations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cancellation
Đồng nghĩa
Họ từ của cancellation
Câu hỏi thường gặp
cancellation nghĩa là gì?
cancellation (danh từ) nghĩa là sự bỏ, sự huỷ bỏ, dấu xoá bỏ.
cancellation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cancellation: giọng Mỹ (US) /kænsəˈleɪʃən/.