TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cancellation

US/kænsəˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

cancellation nghĩa là sự bỏ, sự huỷ bỏ, dấu xoá bỏ.

Nghĩa của cancellation

Danh từ

  1. Sự bỏ, sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ, sự bãi bỏ.
  2. Dấu xoá bỏ.
  3. Toán học Sự khử, sự ước lược.

Dạng từ của cancellation

Số nhiềucancellations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cancellation

Đồng nghĩa

Họ từ của cancellation

Câu hỏi thường gặp

cancellation nghĩa là gì?

cancellation (danh từ) nghĩa là sự bỏ, sự huỷ bỏ, dấu xoá bỏ.

cancellation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cancellation: giọng Mỹ (US) /kænsəˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.