candidacy
UK/ˈkændɪdəsi/
US/ˈkændɪdəsi/
giọng máy của trình duyệt
candidacy nghĩa là sự ứng cử.
Nghĩa của candidacy
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự ứng cử.
Dạng từ của candidacy
| Số nhiều | candidacies |
Câu hỏi thường gặp
candidacy nghĩa là gì?
candidacy (danh từ) nghĩa là sự ứng cử.
candidacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của candidacy: giọng Anh (UK) /ˈkændɪdəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈkændɪdəsi/.