TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

candidate

Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæn.dɪ.dət/ US/ˈkæn.dɪ.dɪt/ giọng máy của trình duyệt

candidate nghĩa là người ứng cử, người dự thi, thí sinh, ứng cử viên.

Nghĩa của candidate

Danh từ

  1. Người ứng cử.
    • to stand candidate for a seat in Parliamentra ứng cử đại biểu quốc hội
  2. Người dự thi; thí sinh.
  3. Người dự tuyển (vào một chức gì).

Dạng từ của candidate

Số nhiềucandidates
Ngôi thứ ba số ítcandidates
Hiện tại phân từ (-ing)candidating
Quá khứ phân từcandidated
Quá khứcandidated

Họ từ của candidate

Câu ví dụ với candidate

  • I entered Tom's name on the list of candidates. Tôi điền tên Tom vào danh sách các ứng cử viên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

candidate nghĩa là gì?

candidate (danh từ) nghĩa là người ứng cử, người dự thi, thí sinh, ứng cử viên.

candidate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của candidate: giọng Anh (UK) /ˈkæn.dɪ.dət/, giọng Mỹ (US) /ˈkæn.dɪ.dɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.