candidate
Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæn.dɪ.dət/
US/ˈkæn.dɪ.dɪt/
giọng máy của trình duyệt
candidate nghĩa là người ứng cử, người dự thi, thí sinh, ứng cử viên.
Nghĩa của candidate
Danh từ
- Người ứng cử.
- to stand candidate for a seat in Parliamentra ứng cử đại biểu quốc hội
- Người dự thi; thí sinh.
- Người dự tuyển (vào một chức gì).
Dạng từ của candidate
| Số nhiều | candidates |
| Ngôi thứ ba số ít | candidates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | candidating |
| Quá khứ phân từ | candidated |
| Quá khứ | candidated |
Họ từ của candidate
Câu ví dụ với candidate
- I entered Tom's name on the list of candidates. Tôi điền tên Tom vào danh sách các ứng cử viên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
candidate nghĩa là gì?
candidate (danh từ) nghĩa là người ứng cử, người dự thi, thí sinh, ứng cử viên.
candidate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của candidate: giọng Anh (UK) /ˈkæn.dɪ.dət/, giọng Mỹ (US) /ˈkæn.dɪ.dɪt/.