TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

candidly

UK/ˈkændɪdli/ US/ˈkændɪdli/ giọng máy của trình duyệt

candidly nghĩa là thật thà, thẳng thắn.

Nghĩa của candidly

Phó từ

  1. Thật thà, thẳng thắn.

Dạng từ của candidly

So sánh hơnmore candidly
So sánh nhấtmost candidly

Câu hỏi thường gặp

candidly nghĩa là gì?

candidly (phó từ) nghĩa là thật thà, thẳng thắn.

candidly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của candidly: giọng Anh (UK) /ˈkændɪdli/, giọng Mỹ (US) /ˈkændɪdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.