TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

candidness

US/ˈkæn.dəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

candidness nghĩa là tính thật thà, tính ngay thẳng, sự vô tư, sự không thiên vị.

Nghĩa của candidness

Danh từ

  1. Tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực.
  2. Sự vô tư, sự không thiên vị.

Câu hỏi thường gặp

candidness nghĩa là gì?

candidness (danh từ) nghĩa là tính thật thà, tính ngay thẳng, sự vô tư, sự không thiên vị.

candidness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của candidness: giọng Mỹ (US) /ˈkæn.dəd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.