candlewood
US/ˈkæn.dəl.ˌwʊd/
giọng máy của trình duyệt
candlewood nghĩa là Gỗ thắp đèn được thay nến.
Nghĩa của candlewood
Danh từ
- Thực vật Gỗ thắp đèn được thay nến.
Dạng từ của candlewood
| Số nhiều | candlewoods |
Câu hỏi thường gặp
candlewood nghĩa là gì?
candlewood (danh từ) nghĩa là Gỗ thắp đèn được thay nến.
candlewood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của candlewood: giọng Mỹ (US) /ˈkæn.dəl.ˌwʊd/.