TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

candlestick

UK/ˈkændəlˌstɪk/ US/ˈkændəlˌstɪk/ giọng máy của trình duyệt

candlestick nghĩa là cây đèn nến, đế nến, đế đèn cầy.

Nghĩa của candlestick

Danh từ

  1. Cây đèn nến.

Dạng từ của candlestick

Số nhiềucandlesticks
Ngôi thứ ba số ítcandlesticks
Hiện tại phân từ (-ing)candlesticking
Quá khứ phân từcandlesticked
Quá khứcandlesticked

Câu hỏi thường gặp

candlestick nghĩa là gì?

candlestick (danh từ) nghĩa là cây đèn nến, đế nến, đế đèn cầy.

candlestick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của candlestick: giọng Anh (UK) /ˈkændəlˌstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkændəlˌstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.