candlestick
UK/ˈkændəlˌstɪk/
US/ˈkændəlˌstɪk/
giọng máy của trình duyệt
candlestick nghĩa là cây đèn nến, đế nến, đế đèn cầy.
Nghĩa của candlestick
Danh từ
- Cây đèn nến.
Dạng từ của candlestick
| Số nhiều | candlesticks |
| Ngôi thứ ba số ít | candlesticks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | candlesticking |
| Quá khứ phân từ | candlesticked |
| Quá khứ | candlesticked |
Câu hỏi thường gặp
candlestick nghĩa là gì?
candlestick (danh từ) nghĩa là cây đèn nến, đế nến, đế đèn cầy.
candlestick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của candlestick: giọng Anh (UK) /ˈkændəlˌstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkændəlˌstɪk/.