TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Candraprabha

giọng máy của trình duyệt

Candraprabha nghĩa là nguyệt quang bồ tát.

Nghĩa của Candraprabha

Danh từ riêng

  1. Nguyệt Quang Bồ Tát.

Câu hỏi thường gặp

Candraprabha nghĩa là gì?

Candraprabha (danh từ riêng) nghĩa là nguyệt quang bồ tát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.