cannonade
UK/ˌkænəˈneɪd/
US/ˌkænəˈneɪd/
giọng máy của trình duyệt
cannonade nghĩa là loạt súng đại bác, nã đại bác.
Nghĩa của cannonade
Danh từ
- Loạt súng đại bác.
Động từ
- Sử học Nã đại bác.
Dạng từ của cannonade
| Số nhiều | cannonades |
| Ngôi thứ ba số ít | cannonades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cannonading |
| Quá khứ phân từ | cannonaded |
| Quá khứ | cannonaded |
Câu hỏi thường gặp
cannonade nghĩa là gì?
cannonade (danh từ, động từ) nghĩa là loạt súng đại bác, nã đại bác.
cannonade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cannonade: giọng Anh (UK) /ˌkænəˈneɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌkænəˈneɪd/.