TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cannonade

UK/ˌkænəˈneɪd/ US/ˌkænəˈneɪd/ giọng máy của trình duyệt

cannonade nghĩa là loạt súng đại bác, nã đại bác.

Nghĩa của cannonade

Danh từ

  1. Loạt súng đại bác.

Động từ

  1. Sử học Nã đại bác.

Dạng từ của cannonade

Số nhiềucannonades
Ngôi thứ ba số ítcannonades
Hiện tại phân từ (-ing)cannonading
Quá khứ phân từcannonaded
Quá khứcannonaded

Câu hỏi thường gặp

cannonade nghĩa là gì?

cannonade (danh từ, động từ) nghĩa là loạt súng đại bác, nã đại bác.

cannonade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cannonade: giọng Anh (UK) /ˌkænəˈneɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌkænəˈneɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.