TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cannot choose but

giọng máy của trình duyệt

cannot choose but nghĩa là (Từ cổ,nghĩa cổ) Không còn cách nào khác hơn là.

Nghĩa của cannot choose but

Cụm từ

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Không còn cách nào khác hơn là.
    • he cannot choose but goanh ta không còn cách nào khác hơn là đi
    • nothing (not much, little) to choose between themchúng như nhau cả thôi
    • to pick and choosekén cá chọn canh

Câu hỏi thường gặp

cannot choose but nghĩa là gì?

cannot choose but (cụm từ) nghĩa là (Từ cổ,nghĩa cổ) Không còn cách nào khác hơn là.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.