TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cannulate

UK/ˈkænjʊleɪt/ US/ˈkænjəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

cannulate nghĩa là Đưa ống thông dò vào cơ thể.

Nghĩa của cannulate

Động từ

  1. Đưa ống thông dò vào cơ thể.

Dạng từ của cannulate

Ngôi thứ ba số ítcannulates
Hiện tại phân từ (-ing)cannulating
Quá khứ phân từcannulated
Quá khứcannulated

Câu hỏi thường gặp

cannulate nghĩa là gì?

cannulate (động từ) nghĩa là Đưa ống thông dò vào cơ thể.

cannulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cannulate: giọng Anh (UK) /ˈkænjʊleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkænjəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.