cannulate
UK/ˈkænjʊleɪt/
US/ˈkænjəˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
cannulate nghĩa là Đưa ống thông dò vào cơ thể.
Nghĩa của cannulate
Động từ
- Đưa ống thông dò vào cơ thể.
Dạng từ của cannulate
| Ngôi thứ ba số ít | cannulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cannulating |
| Quá khứ phân từ | cannulated |
| Quá khứ | cannulated |
Câu hỏi thường gặp
cannulate nghĩa là gì?
cannulate (động từ) nghĩa là Đưa ống thông dò vào cơ thể.
cannulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cannulate: giọng Anh (UK) /ˈkænjʊleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkænjəˌleɪt/.