TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canolize

giọng máy của trình duyệt

canolize nghĩa là đào kênh.

Nghĩa của canolize

Ngoại động từ

  1. Đào kênh.
  2. Thông dòng (sông, cho thuyền bè qua lại được.
  3. Nghĩa bóng Hướng, đặt hướng đi cho, bắt đi theo hướng nhất định.

Câu hỏi thường gặp

canolize nghĩa là gì?

canolize (ngoại động từ) nghĩa là đào kênh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.