TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canon

UK/ˈkæn.ən/ US/ˈkæn.ən/ giọng máy của trình duyệt

canon nghĩa là tiêu chuẩn, luật lệ, quy tắc.

Nghĩa của canon

Danh từ

  1. Tiêu chuẩn.
    • the canons of conducttiêu chuẩn tư cách đạo đức
  2. Tôn giáo Luật lệ, quy tắc, phép tắc.
  3. Tôn giáo Nghị định của giáo hội.
  4. Tôn giáo Kinh sách được công nhận.
  5. Giáo sĩ.
  6. Danh sách các tác phẩm được công nhận là đúng của một tác giả.
    • the Shakespearian canondanh sách các tác phẩm được công nhận là đúng của Sếch-xpia
  7. Âm nhạc Canông.
  8. Cái móc chuông.
  9. Ngành in Chữ cỡ 48.
  10. Như Canyon.

Dạng từ của canon

Số nhiềucanons

Họ từ của canon

Câu hỏi thường gặp

canon nghĩa là gì?

canon (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn, luật lệ, quy tắc.

canon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canon: giọng Anh (UK) /ˈkæn.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈkæn.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.