TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canonicate

giọng máy của trình duyệt

canonicate nghĩa là lộc của giáo sĩ, chức giáo sĩ.

Nghĩa của canonicate

Danh từ

  1. Lộc của giáo sĩ.
  2. Chức giáo sĩ.
  3. Giáo sĩ (nói chung).

Dạng từ của canonicate

Số nhiềucanonicates

Câu hỏi thường gặp

canonicate nghĩa là gì?

canonicate (danh từ) nghĩa là lộc của giáo sĩ, chức giáo sĩ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.