canonicate
giọng máy của trình duyệt
canonicate nghĩa là lộc của giáo sĩ, chức giáo sĩ.
Nghĩa của canonicate
Danh từ
- Lộc của giáo sĩ.
- Chức giáo sĩ.
- Giáo sĩ (nói chung).
Dạng từ của canonicate
| Số nhiều | canonicates |
Câu hỏi thường gặp
canonicate nghĩa là gì?
canonicate (danh từ) nghĩa là lộc của giáo sĩ, chức giáo sĩ.