TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canonist

US/ˈkæ.nə.nɪst/ giọng máy của trình duyệt

canonist nghĩa là Người thông hiểu quy tắc giáo hội.

Nghĩa của canonist

Danh từ

  1. Người thông hiểu quy tắc giáo hội.

Dạng từ của canonist

Số nhiềucanonists

Câu hỏi thường gặp

canonist nghĩa là gì?

canonist (danh từ) nghĩa là Người thông hiểu quy tắc giáo hội.

canonist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canonist: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.nə.nɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.