canonise
giọng máy của trình duyệt
canonise nghĩa là phong thánh, liệt vào hàng thánh.
Nghĩa của canonise
Động từ
- Phong thánh, liệt vào hàng thánh.
Dạng từ của canonise
| Ngôi thứ ba số ít | canonises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | canonising |
| Quá khứ phân từ | canonised |
| Quá khứ | canonised |
Câu hỏi thường gặp
canonise nghĩa là gì?
canonise (động từ) nghĩa là phong thánh, liệt vào hàng thánh.