canonize
UK/ˈkænənaɪz/
US/ˈkænəˌnaɪz/
giọng máy của trình duyệt
canonize nghĩa là phong thánh, liệt vào hàng thánh, tuyên thánh.
Nghĩa của canonize
Ngoại động từ
- Phong thánh, liệt vào hàng thánh.
Dạng từ của canonize
| Ngôi thứ ba số ít | canonizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | canonizing |
| Quá khứ phân từ | canonized |
| Quá khứ | canonized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canonize
Đồng nghĩa
Họ từ của canonize
Câu hỏi thường gặp
canonize nghĩa là gì?
canonize (ngoại động từ) nghĩa là phong thánh, liệt vào hàng thánh, tuyên thánh.
canonize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canonize: giọng Anh (UK) /ˈkænənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkænəˌnaɪz/.