TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canonize

UK/ˈkænənaɪz/ US/ˈkænəˌnaɪz/ giọng máy của trình duyệt

canonize nghĩa là phong thánh, liệt vào hàng thánh, tuyên thánh.

Nghĩa của canonize

Ngoại động từ

  1. Phong thánh, liệt vào hàng thánh.

Dạng từ của canonize

Ngôi thứ ba số ítcanonizes
Hiện tại phân từ (-ing)canonizing
Quá khứ phân từcanonized
Quá khứcanonized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canonize

Đồng nghĩa

Họ từ của canonize

Câu hỏi thường gặp

canonize nghĩa là gì?

canonize (ngoại động từ) nghĩa là phong thánh, liệt vào hàng thánh, tuyên thánh.

canonize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canonize: giọng Anh (UK) /ˈkænənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkænəˌnaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.