TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cantata

UK/kənˈtɑːtə/ US/kənˈtɑːtə/ giọng máy của trình duyệt

cantata nghĩa là Cantat.

Nghĩa của cantata

Danh từ

  1. Âm nhạc Cantat.

Dạng từ của cantata

Số nhiềucantatas

Câu hỏi thường gặp

cantata nghĩa là gì?

cantata (danh từ) nghĩa là Cantat.

cantata phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cantata: giọng Anh (UK) /kənˈtɑːtə/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɑːtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.