TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

canticle

UK/ˈkæntɪkəl/ US/ˈkæntɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

canticle nghĩa là bài ca, bài thánh ca.

Nghĩa của canticle

Danh từ

  1. Bài ca; bài thánh ca.

Dạng từ của canticle

Số nhiềucanticles

Câu hỏi thường gặp

canticle nghĩa là gì?

canticle (danh từ) nghĩa là bài ca, bài thánh ca.

canticle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canticle: giọng Anh (UK) /ˈkæntɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæntɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.