cantonment
UK/kanˈtɒnmənt/
giọng máy của trình duyệt
cantonment nghĩa là sự đóng quân.
Nghĩa của cantonment
Danh từ
- Quân sự Sự chia quân đóng từng khu vực có dân cư; sự đóng quân.
Dạng từ của cantonment
| Số nhiều | cantonments |
Câu hỏi thường gặp
cantonment nghĩa là gì?
cantonment (danh từ) nghĩa là sự đóng quân.
cantonment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cantonment: giọng Anh (UK) /kanˈtɒnmənt/.