TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cantonese

UK/ˌkæn.təˈniːz/ giọng máy của trình duyệt US/ˌkæn.təˈniz/ giọng người thật

cantonese nghĩa là tiếng quảng đông.

Nghĩa của cantonese

Danh từ

  1. Tiếng Quảng Đông (Trung Quốc).

Dạng từ của cantonese

Số nhiềuCantonese

Họ từ của cantonese

Câu ví dụ với cantonese

  • Why are you learning Cantonese? Vì sao bạn học tiếng Quảng Đông?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cantonese nghĩa là gì?

cantonese (danh từ) nghĩa là tiếng quảng đông.

cantonese phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cantonese: giọng Anh (UK) /ˌkæn.təˈniːz/, giọng Mỹ (US) /ˌkæn.təˈniz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Sapaa Recorder: Sapaa, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.