TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cantus

US/ˈkæn.təs/ giọng máy của trình duyệt

cantus nghĩa là Điệu hát theo hình thức đã xác định.

Nghĩa của cantus

Danh từ

  1. Điệu hát theo hình thức đã xác định.
  2. Giai điệu chính hay giọng hát chính trong nhạc đồng ca thế kỷ XVl - XVll.

Câu hỏi thường gặp

cantus nghĩa là gì?

cantus (danh từ) nghĩa là Điệu hát theo hình thức đã xác định.

cantus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cantus: giọng Mỹ (US) /ˈkæn.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.