canty
US/ˈkæn.ti/ giọng máy của trình duyệt
canty nghĩa là vui vẻ.
Nghĩa của canty
Tính từ
- Vui vẻ.
Dạng từ của canty
| So sánh hơn | cantier |
| So sánh nhất | cantiest |
Câu hỏi thường gặp
canty nghĩa là gì?
canty (tính từ) nghĩa là vui vẻ.
canty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canty: giọng Mỹ (US) /ˈkæn.ti/.