capaciousness
US/kə.ˈpeɪ.ʃəs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
capaciousness nghĩa là cỡ rộng, sự to.
Nghĩa của capaciousness
Danh từ
- Cỡ rộng; sự to, sự lớn; khả năng chứa được nhiều.
Dạng từ của capaciousness
| Số nhiều | capaciousnesses |
Câu hỏi thường gặp
capaciousness nghĩa là gì?
capaciousness (danh từ) nghĩa là cỡ rộng, sự to.
capaciousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capaciousness: giọng Mỹ (US) /kə.ˈpeɪ.ʃəs.nəs/.